D
Dicread
HomeDictionaryRregretful

regretful

hối tiếc
Tính từ
So sánh hơn: more regretfulSo sánh nhất: most regretful

regretful mô tmt trng thái cm xúc, nhn mnh vào cm giác hi tiếc, bun bã hoc hi hn vmt hành động trong quá khhoc mt tình hung không mong mun. Tnày thường mang sc thái ni tâm, thhin sttrách hoc mong mun có ththay đổi được điu đã xy ra.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia regretful và regrettable. Đây là mt đim mu cht cn lưu ý để tránh dùng sai ngcnh:

regretful dùng để mô tcm xúc ca con người (người cm thy hi tiếc). Ví dụ: He felt regretful about his decision (Anhy cm thy hi tiếc vquyết định ca mình).
regrettable dùng để mô tmt svic, tình hung gây ra sự đáng tiếciu gì đó đáng tiếc). Ví dụ: It was a regrettable mistake (Đó là mt sai lm đáng tiếc).

Mt skhác bit khác là vi remorseful. Trong khi regretful có thdùng cho nhng điu nhnhàng (như tiếc vì đã không đi xem mt bphim), thì remorseful mang sc thái nng nhơn, thường gn lin vi cm giác ti li sâu sc vì đã làm điu gì đó sai trái vmt đạo đức hoc pháp lut.

Cách sdng và cu trúc

Trong tiếng Anh, regretful thường đi kèm vi gii tabout hoc for để chrõ đối tượng gây ra shi tiếc.

Đúng: She was regretful about the way she treated her sister (Cô ấy hi tiếc vcách mình đối xvi em gái).
Sai: The situation was regretful (Câu này sai vì tình hung không thể "cm thy" hi tiếc; phi dùng regrettable).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttính cht/trng thái, vì vy nó thường đứng sau các động tni như be, feel, hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhối tiếc
[~ about something][~ of something]

Cảm thấy hoặc thể hiện sự buồn bã, hối hận hoặc thất vọng về một điều gì đó đã xảy ra hoặc đã làm

He felt deeply regretful about the harsh words he had spoken during the argument.

Anh ấy cảm thấy vô cùng hối tiếc về những lời lẽ gay gắt mà mình đã nói trong lúc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error