D
Dicread
HomeDictionaryMMarxist

Marxist

[C] Đếm được
Số nhiều: Marxists

Marxist được sdng để chcmt cá nhân (danh từ) hoc mt đặc đim, tính cht (tính từ) liên quan đến htư tưởng ca Karl Marx. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người theo chnghĩa Mác" hoc "thuc chnghĩa Mác". Đim quan trng cn lưu ý là Marxist không chỉ đơn thun là mt nhãn dán chính trị, mà nó hàm ý mt cách tiếp cn phân tích thế gii da trên smâu thun giai cp và svn động ca lch sthông qua vt cht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi sdng Marxist, người nói thường ám chmt khung lý thuyết cthể để phân tích xã hi, kinh tế và chính trị. Trong các văn bn hc thut, Marxist mang tính trung lp, mô tmt phương pháp lun nghiên cu. Tuy nhiên, trong các cuc tho lun chính trthc tế, tùy vào quan đim ca người nói mà tnày có thmang sc tháing hhoc chtrích.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia Marxist vi Socialist (người theo chnghĩa xã hi) hoc Communist (người theo chnghĩa cng sn). Mc dù ba khái nim này có mi liên hcht chẽ, nhưng chúng không hoàn toàn đồng nht:

Marxist tp trung vào vic áp dng lý thuyết và phân tích ca Marx (như giá trthng dư, đấu tranh giai cp).
Socialist là mt thut ngrng hơn, bao hàm nhiu trường phái mun xã hi hóa tư liu sn xut.
Communist thường chnhng người hướng ti mt xã hi không giai cp và không nhà nước.

Ví dụ: Mt người có ththc hin mt Marxist analysis (phân tích theo chnghĩa Mác) vmt tác phm văn hc để chra sbt bình đẳng giai cp, nhưng hkhông nht thiết phi là mt Communist (người cng sn) trong đời sng chính trị.

Lưu ý vcách dùng trong câu

Khi đóng vai trò là tính từ, Marxist thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho phương pháp hoc quan đim. Khi là danh từ, nó chngười.

Đúng: He provides a Marxist interpretation of the event.ngy đưa ra mt cách gii thích theo chnghĩa Mác vskin này.)
Đúng: She is a committed Marxist. (Cô ấy là mt người theo chnghĩa Mác kiên định.)

Trong tiếng Vit, hãy cn thn để không dch quá cng nhc. Thay vì luôn dùng "người theo chnghĩa Mác", trong mt sngcnh phân tích, bn có thdch là "góc nhìn Mác-xít" hoc "phương pháp lun Mác-xít" để câu văn trnên tnhiên và chuyên nghip hơn.

Used to count individuals who subscribe to the ideology (e.g., there were several Marxists in the meeting).

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error