D
Dicread
HomeDictionarySsequoia

sequoia

cây gỗ đỏ Sequoia
[C] Đếm được
Số nhiều: sequoias

sequoia dùng để chnhng loài cây gỗ đỏ khng lồ, đặc trưng bi kích thước đồ svà tui thcc cao. Trong tiếng Anh, tnày thường gi lên hìnhnh vshùng vĩ, bn bvà sc sng mãnh lit ca thiên nhiên. Khi sdng, người hc cn phân bit gia sequoia (thường chloài cây gỗ đỏ khng lồ ở vùng núi Sierra Nevada) và redwood (thường chloài cây gỗ đỏ cao nht thế giivùng ven bin California), mc dù chai đều thuc chi Sequoia và thường được gi chung là cây gỗ đỏ trong tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tsequoia chyếu được dùng trong các văn bn khoa hc, tài liu vmôi trường hoc mô tdu lch thiên nhiên. Nó mang sc thái trang trng và chính xác hơn so vi các tchcây ci chung chung như tree. Khi nhc đến sequoia, người nghe thường liên tưởng ngay đến nhng thân cây khng lcó đường kính ln và vcây dày màu đỏ đặc trưng.

Ví dụ đúng: The sequoias of the Sierra Nevada are among the largest living things on Earth. (Nhng cây gỗ đỏ Sequoiavùng Sierra Nevada là mt trong nhng sinh vt sng ln nht trên Trái Đất.)

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Đối vi người Vit, mt sai lm phbiến là dch mi tliên quan đến gỗ đỏ sang mt thut ngduy nht. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, sequoia nhn mnh vào sự đồ svthtích và chiu ngang ca thân cây, trong khi redwood thường nhn mnh vào chiu cao vượt tri. Vic nhm ln hai thut ngnày trong các bài viết chuyên sâu vthc vt hc có thlàm gim độ chính xác ca ni dung.

Sdng sequoia để chbt kloi cây gmàu đỏ nào.
Cách dùng chính xác: Chsdng sequoia khi đề cp cthể đến chi cây gỗ đỏ khng lồ đặc hu ca Bc Mỹ.

Referring to individual trees of the species.

Ý nghĩa

Danh từcây gỗ đỏ Sequoia

Một loại cây gỗ đỏ khổng lồ thuộc chi `Sequoia`, nổi tiếng với kích thước đồ sộ và vỏ cây màu đỏ

The sequoia towers over the rest of the forest.

Cây gỗ đỏ Sequoia cao vượt lên trên phần còn lại của khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error