D
Dicread
HomeDictionarySseptal

septal

thuộc vách ngăn
Tính từ

septal là mt thut ngchuyên ngành y khoa và sinh hc, dùng để mô tbt kcu trúc nào liên quan đến vách ngăn (mt tm mô hoc xương phân chia mt khoang thành hai phn). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vách ngăn".

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn gii phu hc hoc chn đoán y tế. Khi sdng septal, người nói đang ám chvtrí chính xác ca mt tn thương, mt đặc đim gii phu hoc mt khiếm khuyết nm ngay ti vách ngăn. Ví dụ, trong tim mch, nó dùng để chvách ngăn gia tâm nhĩ hoc tâm tht; trong tai mũi hng, nó dùng để chvách ngăn mũi.

Mt đim cn lưu ý cho người hc là không nên nhm ln septal vi các tmô tvtrí chung chung như middle (ở gia) hay central (trung tâm). Trong khi middle chvtrí tương đối, septal xác định cthrng đối tượng đó nm trên hoc thuc vcu trúc vách ngăn vt lý.

Đúng: septal defect (khiếm khuyết vách ngăn - dùng trong y khoa để chlhngvách ngăn tim).
Sai: middle defect (ligia - không mang ý nghĩa gii phu cthể).

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh y khoa, septal thường được đặt cnh các thut ngnhư atrial (thuc tâm nhĩ) hoc ventricular (thuc tâm tht). Khi kết hp thành atrial septal defect, cm tnày mô tchính xác vtrí lhng nmvách ngăn ca tâm nhĩ.

Đối vi người Vit, cn tránh dch septal mt cách quá đơn gin là "ở gia" vì slàm mt đi tính chính xác vmt gii phu. Luôn sdng cm từ "thuc vách ngăn" hoc "vách ngăn" để đảm bo tính chuyên môn.

Đặc đim ngpháp

septal đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Nó không có dng snhiu hay biến đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó mô tả để xác định vtrí gii phu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vách ngăn

Liên quan đến hoặc biểu thị một vách ngăn, vốn là một tấm phân chia một khoang hoặc cấu trúc thành hai phần

the septal wall of the heart

vách ngăn của tim

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error