D
Dicread
HomeDictionarySself-sufficient

self-sufficient

tự cung tự cấp / tự lập
Tính từ
So sánh hơn: more self-sufficientSo sánh nhất: most self-sufficient

self-sufficient mang hàm ý vsự độc lp tuyt đối, khi mt cá nhân hoc mt tchc có đủ mi ngun lc cn thiết để tn ti và phát trin mà không cn da dm vào bt kai hay đơn vnào khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là khnăng tcung tcp vvt cht (như lương thc, năng lượng), hai là stlp vmt tinh thn và cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từtự cung tự cấp

Có khả năng đáp ứng các nhu cầu của bản thân mà không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài

The remote village is entirely self-sufficient in terms of food production.

Ngôi làng hẻo lánh này hoàn toàn tự cung tự cấp về sản xuất lương thực.

Tính từtự lập

Không cần sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ về mặt cảm xúc từ người khác

She has become more self-sufficient since moving into her own apartment.

Cô ấy đã trở nên tự lập hơn kể từ khi chuyển đến căn hộ riêng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error