D
Dicread
HomeDictionarySself-reliant

self-reliant

tự lực / tự cung tự cấp
Tính từ
So sánh hơn: more self-reliantSo sánh nhất: most self-reliant

Ý nghĩa

Tính từtự lực

Có khả năng dựa vào năng lực và nguồn lực của chính mình thay vì dựa vào người khác

"She became more self-reliant after living alone for a year."

Cô ấy trở nên tự lực hơn sau một năm sống một mình.

tự cung tự cấp

Độc lập và không cần sự hỗ trợ hay giúp đỡ từ các nguồn hoặc cơ quan bên ngoài

Thuộc địa này đặt mục tiêu tự cung tự cấp về sản xuất lương thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error