self-reliant
tự lực / tự cung tự cấp
Tính từ
So sánh hơn: more self-reliantSo sánh nhất: most self-reliant
Ý nghĩa
Tính từtự lực
Có khả năng dựa vào năng lực và nguồn lực của chính mình thay vì dựa vào người khác
"She became more self-reliant after living alone for a year."
Cô ấy trở nên tự lực hơn sau một năm sống một mình.
tự cung tự cấp
Độc lập và không cần sự hỗ trợ hay giúp đỡ từ các nguồn hoặc cơ quan bên ngoài
Thuộc địa này đặt mục tiêu tự cung tự cấp về sản xuất lương thực.