D
Dicread
HomeDictionarySsavannah

savannah

xavan
Danh từ
Số nhiều: savannahs

Ý nghĩa

Danh từxavan

Một vùng đồng bằng cỏ ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, đặc trưng bởi các cây hoặc bụi cây rải rác và thường được tìm thấy ở châu Phi hoặc Nam Mỹ

"The elephants migrated across the vast African savannah."

Những con voi đã di cư băng qua vùng xavan rộng lớn của châu Phi để tìm nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error