D
Dicread
HomeDictionaryHhandgun

handgun

súng ngắn
Danh từ
Số nhiều: handguns

Ý nghĩa

Danh từsúng ngắn

Một loại súng hỏa mai nòng ngắn được thiết kế để cầm và bắn bằng một tay, chẳng hạn như súng lục hoặc súng ổ quay

"The officer drew his handgun from the holster."

Viên sĩ quan rút khẩu súng ngắn từ bao súng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error