D
Dicread
HomeDictionaryRreign

reign

trị vì / cai trị / triều đại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reignsQuá khứ: reignedPhân từ 2: reignedV-ing: reigning

reign mang sc thái trang trng và quyn uy, chyếu được dùng để mô tquyn lc ca các vquân chnhư vua, nhoàng hoc nhng người nm giquyn lc tuyt đối. Khi đóng vai trò là động từ, nó nhn mnh vào hành động thc thi quyn lc ti cao đối vi mt vùng lãnh thổ. Khi là danh từ, nó chkhong thi gian cthmà mt vquân chnm quyn, tc là mt triu đại. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reign vi rule hoc govern. Mc dù cba đều có thdch là cai trhoc qun lý, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vngcnh: reign: Gn lin vi tước hiu hoàng gia hoc quyn lc tuyt đối. Nó mang tính cht nghi lvà chính thng hơn. Ví dụ: The Queen's reign (Triu đại ca Nhoàng). rule: Có nghĩa rng hơn, có thdùng cho bt kai nm quyn kim soát, kcnhng kẻ độc tài hoc người qun lý mt nhóm nhỏ. Nó nhn mnh vào vic áp đặt lut lvà skim soát. govern: Tp trung vào khía cnh hành chính, qun trvà điu hành nhà nước theo pháp lut. Đây là tdùng cho các chính phdân chhoc các cơ quan qun lý hành chính. Lưu ý vtdgây nhm ln Mt sai lm phbiến đối vi người hc là nhm ln reign vi rein. Hai tnày có phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa khác bit hoàn toàn: reign: Trvì, triu đại (liên quan đến quyn lc). rein: Dây cương (dùng để điu khin nga). Tnày thường xut hin trong cm ttake the reins (nm quyn điu khin/kim soát mt tình hung), mang nghĩa bóng là tiếp qun vtrí lãnh đạo. Sai: He took the reign of the company. (Sdng reign ở đây là sai vì công ty không phi là mt vương quc). ✅ Đúng: He took the reins of the company. (Sdng rein để chvic nm quyn điu khin). Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, reign là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó là ni động từ, thường không đi kèm tân ngtrc tiếp trkhi đi cùng vi các trng tchthi gian hoc tính cht ca vic cai trị.

Countable when referring to the specific historical era of a monarch (the reign of Victoria). Uncountable when referring to the general act or state of exercising sovereign power.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrị vì
[~ someone]

Thực thi quyền lực tối cao đối với một vùng lãnh thổ

"The queen reigned over the kingdom for fifty years."

Nữ hoàng đã trị vì vương quốc trong năm mươi năm.

Nội động từcai trị

Nắm giữ chức vụ hoàng gia hoặc là thế lực chi phối

"The dynasty reigned for three centuries."

Triều đại này đã cai trị trong suốt ba thế kỷ.

Danh từtriều đại

Khoảng thời gian mà một vị quân chủ nắm quyền

"The reign of King Louis XIV was marked by opulence."

Triều đại của Vua Louis XIV được đánh dấu bởi sự xa hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error