D
Dicread
HomeDictionaryFforgetful

forgetful

hay quên
Tính từ
So sánh hơn: more forgetfulSo sánh nhất: most forgetful

forgetful mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái tâm lý ca mt người thường xuyên quên nhng điu quan trng, chi tiết nhhoc các cuc hn. Tnày mang sc thái nhnhàng hơn so vi các thut ngy khoa, thường dùng để chsự đãng trí tnhiên hoc du hiu ca tui già.

Ý nghĩa

Tính từhay quên

Có xu hướng quên mọi thứ hoặc không thể nhớ được các chi tiết

My grandfather has become increasingly forgetful as he ages.

Ông tôi ngày càng trở nên hay quên khi tuổi tác cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error