D
Dicread
HomeDictionaryRrabid

rabid

cuồng

/ˈɹeɪbɪd/

Tính từ
So sánh hơn: more rabidSo sánh nhất: most rabid

rabid mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa y hc thun túy và hai là nghĩa bóng để mô ttrng thái tâm lý. Trong y hc, tnày dùng để chnhng động vt bnhim virus di, dn đến các triu chng mt kim soát và hung dữ. Khi chuyn sang nghĩa bóng, rabid mô tmt snhit tình hocng hmt nim tin, mt ý tưởng nào đó mt cách cc đoan, cung nhit đến mc mù quáng và không chp nhn ý kiến trái chiu.

Ý nghĩa

Tính từcuồng

Bị bệnh dại hoặc thể hiện sự nhiệt tình, cuồng nhiệt một cách cực đoan

The rabid dog snapped at the mailman.

Con chó bị dại đã táp người đưa thư.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error