D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsextet

sextet

nhóm sáu / bản nhạc cho sáu nhạc cụ / nhóm sáu nhạc công
Danh từ
Số nhiều: sextets

sextet là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt nhóm gm chính xác sáu thành viên hoc yếu tố. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng đim mu cht là snhn mnh vào con ssáu.

Ý nghĩa

Danh từnhóm sáu

Một nhóm gồm sáu người hoặc sáu vật

The award was shared among a sextet of young poets.

Danh từbản nhạc cho sáu nhạc cụ

Một tác phẩm âm nhạc được viết cho sáu nhạc cụ hoặc sáu giọng hát

The chamber ensemble performed a complex sextet by Brahms.

Danh từnhóm sáu nhạc công

Một nhóm biểu diễn âm nhạc bao gồm sáu nghệ sĩ

The jazz sextet played a series of improvisational pieces.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi