D
Dicread
HomeDictionaryPpentad

pentad

nhóm năm
[C] Đếm được
Số nhiều: pentads

pentad là mt thut ngmang tính kthut và trang trng, dùng để chmt nhóm hoc tp hp gm chính xác năm thành phn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "nhóm năm", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào tính trn vn ca mt đơn vgm năm phn tử, tương tnhư cách triad dùng cho nhóm ba hoc tetrad dùng cho nhóm bn. Sc thái sdng và ngcnh Tnày hiếm khi xut hin trong giao tiếp hng ngày mà chyếu được dùng trong các lĩnh vc chuyên sâu như toán hc, âm nhc, sinh hc hoc phân tích hthng. Khi bn mun mô tmt nhóm năm người hoc vt mt cách thông thường, hãy sdng cm tgroup of five. Chsdng pentad khi bn mun nhn mnh cu trúc hình hc, phân loi khoa hc hoc mt ssp xếp có tính hthng. Sdng sai: I went to the cinema with a pentad of friends. (Quá trang trng và không tnhiên trong ngcnh đời thường). Sdng đúng: The researchers identified a pentad of key factors contributing to the disease. (Phù hp trong văn phong nghiên cu khoa hc). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit pentad vi pentagon (hình ngũ giác). Trong khi pentagon chmt hình hình hc có năm cnh, pentad chmt tp hp gm năm đối tượng. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic mô thình dáng và mô tslượng thành viên trong mt nhóm. Vmt ngpháp, pentad là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động từ để đảm bo tính chính xác trong văn viết chuyên nghip.

Used to count distinct sets of five, such as identifying three different pentads within a larger organization.

Ý nghĩa

Danh từnhóm năm

Một nhóm hoặc một tập hợp gồm năm người hoặc năm vật

"The committee was organized into a pentad of experts."

Ủy ban được tổ chức thành một nhóm năm chuyên gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error