D
Dicread
HomeDictionaryPpunctuate

punctuate

chấm câu / ngắt quãng

/ˈpʌŋktjuːeɪt/

Ngoại động từ
Quá khứ: punctuatedPhân từ 2: punctuatedV-ing: punctuating

punctuate mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Nghĩa đầu tiên liên quan đến ngôn nghc, tc là vic đặt các du câu vào văn bn. Nghĩa thhai mang tính mô tả, dùng để chmt svic xy ra ngt quãng, làm gián đon mt trng thái hoc mt chui skin đang din ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấm câu
[~ something]

Đặt các dấu câu vào một văn bản để làm rõ nghĩa

The editor had to punctuate the manuscript before it could be printed.

Biên tập viên phải chấm câu cho bản thảo trước khi nó có thể được in.

Ngoại động từngắt quãng
[~ something with something]

Xảy ra theo từng khoảng thời gian trong một giai đoạn hoặc một chuỗi sự kiện

The long silence was punctuated by occasional bursts of laughter.

Sự im lặng kéo dài bị ngắt quãng bởi những tràng cười thỉnh thoảng vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error