D
Dicread
HomeDictionaryPprude

prude

người cổ hủ
Danh từ
Số nhiều: prudes

prude mang sc thái tiêu cc, dùng để chmt người quá kht khe, cng nhc hoc quá thn trng vcác chun mc đạo đức và skín đáo, đặc bit là trong vn đề tình dc và các mi quan hthân mt. Tnày thường được dùng như mt li chtrích hoc ma mai đối vi nhng người bcoi là thiếu ci mhoc quá nhy cm trước nhng điu mà xã hi hin đại coi là bình thường.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit rõ prude vi nhng tmô tskhiêm tn hoc chun mc mt cách tích cc. Trong khi mt người modest (khiêm tn/kín đáo) được nhìn nhn là có đức hnh hoc lch sự, thì mt prude li bxem là cc đoan và gây khó chu cho người xung quanh do skht khe quá mc ca họ.

modest: Kín đáo mt cách tnhiên và dchp nhn.
prude: Kín đáo đến mc cc đoan, chvà thường bcoi là gito hoc phin phc.

Lưu ý khi sdng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà prude có thể được hiu là "người chủ", "kkht khe" hoc "người quá nghiêm ngt vlgiáo". Người hc cn tránh nhm ln tnày vi nhng tchsbo thvchính trhay tư duy chung. prude tp trung đặc bit vào khía cnh đạo đức tình dc và se thn quá mc.

Sai: Dùng prude để chmt người không thích thay đổi công nghệ (trong trường hp này nên dùng conservative).
✅ Đúng: Dùng prude khi mt người cm thy bxúc phm bi mt câu đùa nhnhàng vtình yêu hoc tchi mc trang phc hmt cách thái quá.

Đặc đim ngpháp

prude là mt danh từ đếm được. Khi mun sdng dưới dng tính từ để mô ttính cách, hãy sdng tprudish. Ví dụ: prudish attitude (thái độ chủ/kht khe).

Ý nghĩa

Danh từngười cổ hủ

Một người quan tâm quá mức đến sự đúng mực và kín đáo, đặc biệt là trong các vấn đề tình dục

She was labeled a prude because she refused to go to the beach in a bikini.

Cô ấy bị gắn mác là kẻ cổ hủ vì từ chối mặc bikini đi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error