D
Dicread
HomeDictionaryPproprietary

proprietary

độc quyền / thuộc sở hữu
Tính từ

proprietary thường được sdng trong hai ngcnh chính: quyn shu tài sn và quyn shu trí tuệ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "thuc shu" hoc "độc quyn". Đim mu cht là proprietary không chỉ đơn thun nói vvic ai đó shu mt thgì đó, mà nhn mnh vào quyn kim soát tuyt đối, ngăn chn người khác tiếp cn hoc sdng nếu không có scho phép.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vcông nghhoc phn mm, proprietary mang nghĩa "độc quyn". Điu này đối lp hoàn toàn vi khái nim open source (mã ngun mở). Mt hthng proprietary là hthng mà chshu gikín các chi tiết kthut và không cho phép bên thba sa đổi. Ví dụ, mt định dng tp proprietary skhiến người dùng buc phi sdng phn mm ca chính hãng đó để mtp.

Trong khi đó, khi dùng vi nghĩa "thuc shu", tnày mang tính pháp lý hơn, nhn mnh vào quyn hn ca chshu đối vi mt tài sn cthể, chng hn như quyn sdng đất đai hoc tài sn cố định.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Anh dnhm ln proprietary vi property (tài sn/đặc tính). Mc dù chai đều có chung gc tliên quan đến shu, nhưng property là danh tchvt shu, còn proprietary là tính tmô ttính cht độc quyn hoc quyn shu ca vt đó.

Sai: The software is a proprietary. (Sdng như mt danh từ)
✅ Đúng: The software is proprietary. (Sdng như mt tính từ để chtính cht độc quyn)

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "độc quyn" đôi khi mang nghĩa tiêu cc (như độc quyn thtrường gây hi), nhưng proprietary trong tiếng Anh thường mang nghĩa trung lp vmt kthut và pháp lý, đơn gin là mô ttrng thái được bo hbi bng sáng chế hoc bn quyn.

Đặc đim ngpháp

proprietary chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó thường xut hin trong các cm tcố định như proprietary software (phn mm độc quyn), proprietary rights (quyn shu) hoc proprietary technology (công nghệ độc quyn).

Ý nghĩa

Tính từđộc quyền
[~ something]

Được bảo hộ bởi bằng sáng chế, bản quyền hoặc nhãn hiệu và do đó không được cung cấp cho công chúng sử dụng hoặc sửa đổi

The software uses a proprietary file format that cannot be opened by other programs.

Phần mềm này sử dụng một định dạng tệp độc quyền mà các chương trình khác không thể mở được.

Tính từthuộc sở hữu
[~ something]

Liên quan đến một chủ sở hữu hoặc quyền sở hữu

The company maintains proprietary rights over the land.

Công ty duy trì các quyền sở hữu đối với mảnh đất này.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error