D
Dicread
HomeDictionaryPpressman

pressman

thợ in
Danh từ
Số nhiều: pressmen

pressman là mt thut ngchuyên ngành dùng để chngười vn hành máy in trong môi trường công nghip. Tnày không chỉ đơn thun là mt người thin bình thường, mà nhn mnh vào knăng điu khin, bo trì và vn hành các hthng máy in ln, phc tp (như máy in offset hoc máy in quay). Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô xưởng in mà có thdch là "thin" hoc "người vn hành máy in".

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit pressman vi printer. Trong khi printer có nghĩa rng hơn, bao gm cnhng người thiết kế inn, chxưởng in hoc thm chí là thiết bmáy in, thì pressman tp trung cthvào vai trò kthut trc tiếp đứng máy. Mt pressman phi am hiu về áp lc mc, căn chnh giy và xlý các sccơ khí ca máy in trong quá trình sn xut hàng lot.

Ví dụ: Mt printer có thqun lý toàn bquy trình tthiết kế đến thành phm, nhưng pressman là người trc tiếp đảm bo máy in chy đúng thông skthut.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngmang tính kthut truyn thng, pressman thường xut hin trong các tài liu vcông nghip inn, mô tcông vic hoc lch snghnghip. Trong giao tiếp hin đại, khi nói vcác công nghin kthut số (digital printing), thut ngnày ít được dùng hơn và thường được thay thế bng các cm tchung như printing technician (kthut viên inn).

Đúng: The pressman adjusted the ink rollers (Người vn hành máy in đã điu chnh các con lăn mc).
Không nên dùng: Sdng pressman để chmt người chbiết sdng máy in văn phòng nhti nhà.

Ý nghĩa

Danh từthợ in

Người vận hành máy in

The experienced pressman adjusted the ink rollers to ensure a crisp image.

Người thợ in dày dạn kinh nghiệm đã điều chỉnh các con lăn mực để đảm bảo hình ảnh sắc nét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error