D
Dicread
HomeDictionaryPprefecture

prefecture

tỉnh / văn phòng tỉnh trưởng
Danh từ
Số nhiều: prefectures

prefecture là mt thut nghành chính dùng để chmt đơn vphân chia lãnh thcp tnh. Tuy nhiên, tnày không được dùng phbiến cho tt ccác quc gia mà thường gn lin vi các hthng qun lý đặc thù, đin hình nht là ti Nht Bn hoc Pháp. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được dch là "tnh", nhưng người hc cn lưu ý vskhác bit trong quy mô và quyn hn qun lý tùy theo quc gia. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, khi nói vcác đơn vhành chính ca Mhoc Anh, người ta thường dùng state hoc county. prefecture mang sc thái trang trng hơn và chdùng cho nhng khu vc có squn lý tp trung tchính phtrung ương hoc theo mô hình hành chính ca mt snước Đông Á và châu Âu. Ví dụ: Khi nói vTokyo, bn nên dùng Tokyo Prefecture thay vì Tokyo State. Lưu ý vnhm ln thut ng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng prefecture cho mi loi "tnh" trên thế gii. Hãy nhrng prefecture nhn mnh vào đơn vhành chính được thiết lp bi mt cơ quan qun lý (prefect). Nếu bn đang nói vmt tnh thông thườngVit Nam hoc các quc gia khác, tprovince slà la chn tnhiên và chính xác hơn. Đúng: The provinces of Vietnam (Các tnh ca Vit Nam) Sai: The prefectures of Vietnam (Cách dùng này không tnhiên vì Vit Nam không theo mô hình qun lý prefecture) Chi tiết vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các cơ quan qun lý (như văn phòng tnh trưởng), nó mô tquyn hn hành chính trong phm vi ranh gii ca đơn vị đó.

Ý nghĩa

Danh từtỉnh

Một đơn vị hành chính cấp cao hoặc một tỉnh, đặc biệt là ở Nhật Bản hoặc Pháp

"The governor is responsible for the administration of the prefecture."

Thống đốc chịu trách nhiệm quản lý tỉnh.

văn phòng tỉnh trưởng

Văn phòng hoặc quyền hạn quản lý của một tỉnh trưởng, người là một quan chức hành chính cấp cao

Văn phòng tỉnh trưởng địa phương quản lý cảnh sát khu vực và các dịch vụ dân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error