D
Dicread
HomeDictionaryLlyricist

lyricist

nhạc sĩ viết lời
Danh từ
Số nhiều: lyricists

lyricist dùng để chngười chuyên sáng tác li cho các bài hát. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhc sĩ viết li", nhưng cn lưu ý sphân bit rõ rt trong tiếng Anh gia lyricist và composer. Phân bit vi các vai trò sáng tác Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng tmusician hoc composer để chchung cho tt cnhng người làm nhc. Tuy nhiên, composer là người sáng tác phn nhc (giai điu, hòa âm), trong khi lyricist chtp trung vào phn ca từ. Mt bài hát có thể được to ra bi mt composer và mt lyricist làm vic riêng bit, hoc bi mt singer-songwriter (ca sĩ kiêm nhc sĩ) đảm nhn chai vai trò. Ví dụ: The lyricist wrote the words, but the composer created the melody. (Nhc sĩ viết li son ca từ, còn nhà son nhc to ra giai điu.) Ngcnh sdng Tnày được dùng trong cbi cnh âm nhc hin đại (Pop, Rock) ln âm nhc cổ đin hoc nhc kch (Musical theatre). Khi nói vmt người viết li cho mt album hoc mt vnhc kch, lyricist là thut ngchính xác và chuyên nghip nht. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý không nhm ln vi lyrics (li bài hát) - mt danh tthường dùngdng snhiu để chni dung văn bn ca bài hát.

Ý nghĩa

Danh từnhạc sĩ viết lời

Người viết lời cho một bài hát

"The lyricist collaborated with the composer to create a hit musical."

Nhạc sĩ viết lời đã làm việc chặt chẽ với nhà soạn nhạc để đảm bảo lời bài hát khớp với giai điệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error