D
Dicread
HomeDictionaryPpeckish

peckish

đói bụng nhẹ
Tính từ

peckish là mt tính tmang sc thái nhnhàng, dùng để mô ttrng thái bt đầu cm thy đói nhưng chưa đến mc quá đói hay kit sc. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi cm từ "đói bng nhẹ" hoc "hơi đói". Nó thường được dùng trong các tình hung giao tiếp thân mt, không trang trng để din đạt mong mun ăn mt chút thgì đó để làm du cơn đói trước ba chính.

Skhác bit vmc độ

Đim mu cht khi sdng peckish là cường độ ca cơn đói. Nếu bn dùng hungry, bn đang nói vmt nhu cu ăn ung thc svà mnh mẽ. Ngược li, peckish chlà mt cm giác thoáng qua, mt sthèm ăn nhẹ.

hungry: Đói (cn mt ba ăn đầy đủ).
peckish: Đói bng nhẹ (chcn mt món ăn nhhoc mt chút đồ ăn vt).

Ví dụ: Thay vì nói "I am starving" (Tôi đang chết đói), bn snói "I'm feeling a bit peckish" khi bn chmun ăn mt mu bánh quy hoc mt qutáo.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày có ngun gc từ động tpeck (mổ), gi hìnhnh mt con chim mnhng ht nhỏ, từ đó hình thành ý nghĩa là ăn nhng miếng nhhoc ăn vt. Người hc tiếng Anh cn lưu ý không sdng peckish trong các văn bn hành chính hoc bi cnh cc ktrang trng vì nó mang tính khu ngcao.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia peckish vi các tchsthèm ăn cthể (cravings). peckish mô ttrng thái sinh lý ca cơ thể (hơi đói), trong khi craving mô tskhao khát mt món ăn cthnào đó.

Đúng: I'm feeling peckish, let's find a snack. (Tôi cm thy hơi đói bng, hãy tìm món gì đó ăn nhẹ đi.)
Sai: Sdng peckish để mô tcơn đói cn cào sau mt ngày làm vic dài mà không ăn gì.

Ý nghĩa

Tính từđói bụng nhẹ

Cảm thấy hơi đói

I am feeling a bit peckish, so I might have a snack before dinner.

Tôi cảm thấy hơi đói bụng, nên tôi có thể sẽ ăn nhẹ một chút trước bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error