D
Dicread
HomeDictionaryLlingo

lingo

thuật ngữ chuyên môn / tiếng địa phương
Danh từ
Số nhiều: lingos

lingo thường được dùng để chmt loi ngôn ngữ đặc thù, không chính thc, thường chỉ được hiu bi mt nhóm người nht định. Đim mu cht ca tnày là tính cht "đặc thù" và "khép kín". Nó không chỉ đơn thun là mt ngôn ngmà là cách sdng tngmang tính đặc trưng ca mt nghnghip, mt sthích hoc mt cng đồng nhỏ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi jargon (thut ngchuyên môn) vn mang sc thái trang trng và kthut hơn, lingo mang tính thân mt và đời thường hơn. Khi bn nói vlingo, bn thường ám chnhng tlóng hoc cách din đạt mà người ngoài cuc scm thy khó hiu hoc klạ.

Ví dụ: Trong khi mt bác sĩ sdng jargon trong báo cáo y khoa, thì nhng tngngn gn, mã hóa mà các y tá dùng vi nhau trong ca trc có thể được gi là lingo.

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Vit là cn phân bit lingo vi "tiếng địa phương". Mc dù chai đều khiến người ngoài khó hiu, nhưng lingo nhn mnh vào schia schung vkiến thc hoc nghnghip (như tech lingo - thut ngcông nghệ), còn tiếng địa phương nhn mnh vào vtrí địa lý.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc dnhm ln lingo vi các tnhư language hay dialect. Hãy nhrng lingo không bao giờ được dùng để chmt ngôn ngchính thc ca mt quc gia trong các văn bn hành chính hay hc thut.

Sai: I am learning the French lingo. (Tôi đang hc tiếng Pháp - dùng lingo ở đây khiến câu trnên thiếu tnhiên và sai ngcnh).
✅ Đúng: I need to learn the legal lingo to understand this contract. (Tôi cn hc thut ngchuyên môn pháp lý để hiu bn hp đồng này).

Đặc đim ngpháp

lingo là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trước nó khi nói vmt loi ngôn ngữ đặc thù nói chung.

Ý nghĩa

Danh từthuật ngữ chuyên môn

Từ vựng chuyên biệt hoặc biệt ngữ được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể, thường khiến những người bên ngoài khó hiểu

The medical lingo used by the surgeons was completely incomprehensible to the patient.

Thuật ngữ chuyên môn y tế mà các bác sĩ phẫu thuật sử dụng hoàn toàn không thể hiểu được đối với bệnh nhân.

Danh từtiếng địa phương

Một ngoại ngữ hoặc một phương ngữ cụ thể, thường được nhắc đến một cách thân mật hoặc hơi coi thường

He spent three months in Italy trying to pick up the local lingo.

Anh ấy đã dành ba tháng ở Ý để cố gắng học tiếng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error