D
Dicread
Trang chủTừ điểnPparalyzing

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

paralyzing

paralyzing
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từparalyzing
[~][~ effect]

Causing a person or animal to lose the ability to move their muscles.

The toxin has a paralyzing effect on the nervous system.

Tính từparalyzing
[~][~ fear]

Causing someone to be unable to act, move, or think clearly due to an overwhelming emotion, typically fear or shock.

She stood in paralyzing terror as the storm approached.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi