D
Dicread
Trang chủTừ điểnIindividual

individual

cá nhân / riêng biệt / đặc trưng

/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/

Danh từTính từ

Thut ngnày được dùng như mt cách gi trang trng thay cho tperson (người), nhm nhn mnh tính duy nht hoc sự độc lp ca mt con người. Tnày thường xuyên xut hin trong các văn bn pháp lut, xã hi hc hoc khoa hc để tách mt đối tượng đơn lra khi mt tp thhoc qun thln hơn nhm phc vmc đích phân tích.

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày chuyn stp trung sang nhng đặc đim cthgiúp phân bit thc thnày vi thc thkhác. Cách dùng này thường ngụ ý vstùy chnh hoc mt phương pháp tiếp cn được thiết kế riêng, chng hn như squan tâm đến tng cá nhân, cho thy sthay đổi so vi phương pháp tiêu chun hóa áp dng chung cho tt cmi người.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một thư viện yên tĩnh
Chloe

I can't deal with this group project. Everyone is slacking.

Tôi không thể chịu nổi cái dự án nhóm này nữa. Ai cũng lười biếng hết.

Chloe
Leo
Leo

Just do the individual part and bail. It's a total wash.

Cứ làm xong phần cá nhân của bà rồi rút lui thôi. Coi như bỏ đi, phí thời gian lắm.

💡
Leo đang khuyên Chloe hãy lờ đi sự thất bại của nhóm và chỉ tập trung vào phần được chấm điểm của riêng cô ấy, đồng thời sử dụng cụm từ lóng `a total wash` để chỉ một việc hoàn toàn lãng phí thời gian.

Ý nghĩa

Danh từcá nhân

Một con người đơn lẻ như một thực thể riêng biệt

Each individual has the right to free speech.

Tính từriêng biệt

Đơn lẻ hoặc tách biệt thay vì là một phần của nhóm

The teacher gave individual attention to every student.

Tính từđặc trưng

Mang đặc điểm riêng của một người hoặc một vật cụ thể

She has a very individual style of painting.

Ví dụ

I just want to be treated as an individual, okay?

Tôi chỉ muốn được đối xử như một cá nhân độc lập, được chứ?

roommate-argument

Look, every individual in this room has a different story.

Nhìn xem, mỗi cá nhân trong căn phòng này đều có một câu chuyện khác nhau.

Wait, does this price apply to each individual guest?

Đợi chút, mức giá này áp dụng cho mỗi khách riêng biệt đúng không?

customer-service

I can't believe you're ignoring the individual rights of the prisoners!

Tôi không thể tin được là bạn đang phớt lờ các quyền cá nhân của những tù nhân!

political-debate

We need to tailor the plan to individual requirements.

Chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp với những yêu cầu riêng biệt.

Stop talking about the team and look at the individual failure!

Đừng nói về cả đội nữa, hãy nhìn vào thất bại của từng cá nhân đây này!

coach-screaming

Is there an individual wrapper for every single piece of candy?

Có vỏ bọc riêng biệt cho mỗi viên kẹo không?

You are an individual of very peculiar tastes, aren't you?

Anh đúng là một cá nhân có gu thưởng thức rất kỳ lạ, nhỉ?

awkward-date

I'm not a number; I'm an individual with feelings!

Tôi không phải là một con số; tôi là một cá nhân có cảm xúc!

existential-crisis

Please ensure each individual packet is sealed tightly.

Vui lòng đảm bảo mỗi gói riêng biệt được dán kín.

Cụm từ kết hợp

individual effort

nỗ lực cá nhân

Dự án đã thành công nhờ vào nỗ lực cá nhân của một vài thành viên tận tụy trong nhóm.

individual rights

quyền cá nhân

Hiến pháp được thiết kế để bảo vệ các quyền cá nhân trước sự xâm phạm của nhà nước.

individual needs

nhu cầu cá nhân

Giáo viên đã điều chỉnh kế hoạch bài giảng để đáp ứng những nhu cầu cá nhân của từng học sinh.

treat as an individual

đối xử như một cá nhân riêng biệt

Người quản lý nỗ lực đối xvi mọi nhân viên như một cá nhân riêng biệt.

identify an individual

nhận diện một cá nhân

Nhân chứng đã không thể nhận diện rõ một cá nhân trong nhà ga đông đúc.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý ca Cá nhân: TBlc Tp thể đến Knguyên Ttr
The Paradox of the Individual: From Collective Tribes to the Age of Autonomy

Khái nim vcá nhân không phi là mt hng sbt biến ca loài người mà là mt stiến hóa mang tính lch sử.
Trong phn ln thi gian tn ti ca nhân loi, bn sc cá nhân luôn gn bó cht chvi tp thể.
Trong các xã hi săn bn hái lượm xưa kia hay các hthng phong kiến sơ khai, mt con người được định nghĩa bi huyết thng, blc hoc đẳng cp ca họ.
Ý nim vmt cá nhân tn ti độc lp vi vai trò xã hi gn như là điu xa lạ; vic btách ri khi nhóm không phi là sgii thoát, mà là mt bn án thình.
Schuyn dch hướng ti chnghĩa cá nhân hin đại bt đầu hình thành rõ nét trong thi kPhc hưng và thi kKhai sáng.
Nhng triết gia như Rene Descartes, vi câu nói ni tiếng "Tôi tư duy, vy tôi tn ti", đã chuyn trng tâm tnhng định đot ca thn linh sang chthtư duy.
Cuc cách mng trí tunày đã mở đường cho khái nim chính trvquyn cá nhân, cho rng mi người đều shu phm giá và quyn ttrvn có mà nhà nước không thxâm phm.
Schuyn đổi này đã thay đổi tri nghim ca con người, tvic thc hin nghĩa vvi tp thsang hành trình khám phá bn thân và khng định năng lc cá nhân.
Tuy nhiên, trong knguyên số, cá nhân li đối mt vi mt nghch lý mi.
Dù chúng ta có nhiu công chơn bao gihết để thhin bn sc riêng bit, nhưng bn cht thut toán ca mng xã hi thường đẩy chúng ta vào nhng "phòng vang" thông tin, to ra mt kiu chnghĩa blc kthut smi.
Chúng ta được khuyến khích trthành nhng cá nhân độc đáo, nhưng li bị đo lường bng nhng tiêu chun cng nhc như lượt thích và lượt theo dõi.
Cuc đấu tranh ca cá nhân hin đại giờ đây không còn là vic thoát ly khi blc, mà là làm sao để duy trì mt bn ngã chân tht trong mt thế gii luôn tìm cách định lượng và phân loi tinh thn con người.

Từ nguyên

Bt ngun ttindividuum trong tiếng Latin, có nghĩa là 'không thchia ct', được kết hp tin- (không) + dividuus (có thchia ct), tdividere (chia). Ban đầu, tnày được dùng trong ngcnh triết hc để mô tmt thc thkhông thchia nhhơn na mà không làm mt đi bn cht ca nó, và đến thế kỷ 17, nó phát trin thành nghĩa chmt con người đơn lnhư mt đơn vriêng bit.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi