D
Dicread
HomeDictionaryBbivalve

bivalve

động vật thân mềm hai mảnh vỏ / hai mảnh vỏ
Danh từTính từ
Số nhiều: bivalves

Ý nghĩa

Danh từđộng vật thân mềm hai mảnh vỏ

Một loại động vật thân mềm thủy sinh có cơ thể nén chặt, được bao bọc trong một chiếc vỏ gồm hai nửa đối xứng nối với nhau bằng bản lề

"The clam is a common example of a bivalve."

Trai là một ví dụ phổ biến về động vật thân mềm hai mảnh vỏ.

Tính từhai mảnh vỏ

Có lớp vỏ được cấu tạo từ hai van hoặc hai mảnh vỏ nối với nhau bằng bản lề

"The bivalve mollusks are essential for filtering seawater."

Các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ đóng vai trò thiết yếu trong việc lọc nước biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error