ox
bò kéo / con bò
Danh từ
Số nhiều: oxen
Ý nghĩa
Danh từbò kéo
Một loài động vật họ bò được thuần hóa, thường là con đực đã thiến, được dùng làm súc vật kéo để vận chuyển vật nặng hoặc cày ruộng
"The farmer used a strong ox to pull the plow across the field."
Người nông dân đã dùng một con bò kéo khỏe mạnh để kéo cái cày băng qua cánh đồng.
con bò
Một loài động vật họ bò nói chung, đặc biệt là loài được dùng để lao động
Các nền văn minh cổ đại đã dựa vào con bò để vận chuyển những tảng đá lớn.