D
Dicread
HomeDictionaryOox

ox

bò kéo / con bò
Danh từ
Số nhiều: oxen

Ý nghĩa

Danh từbò kéo

Một loài động vật họ bò được thuần hóa, thường là con đực đã thiến, được dùng làm súc vật kéo để vận chuyển vật nặng hoặc cày ruộng

"The farmer used a strong ox to pull the plow across the field."

Người nông dân đã dùng một con bò kéo khỏe mạnh để kéo cái cày băng qua cánh đồng.

con bò

Một loài động vật họ bò nói chung, đặc biệt là loài được dùng để lao động

Các nền văn minh cổ đại đã dựa vào con bò để vận chuyển những tảng đá lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error