D
Dicread
HomeDictionaryOox

ox

con bò đực
Danh từ
Số nhiều: oxen

ox dùng để chmt loài động vt hbò được thun hóa, đặc bit là nhng con đực đã thiến, được nuôi dưỡng chyếu để phc vcông vic nng nhc như kéo xe hoc cày rung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "con bò đực" hoc "bò kéo".

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ ox vi cow và bull. Trong khi cow thường chbò cái (đặc bit là bò sa) và bull chbò đực chưa thiến (thường hung dvà dùng để nhân ging), thì ox nhn mnh vào vai trò là mt "con vt lao động". Mt con bull có thtrthành mt con ox sau khi được thiến để trnên thun tính hơn và dễ điu khin hơn trong công vic nông nghip.

Ví dụ: Mt con bull có thgây nguy him vì tính khí nóng ny, nhưng mt con ox li là trthủ đắc lc và đim tĩnh trên cánh đồng.

Cách dùng trong thành ngvà văn hóa

Trong tiếng Anh, ox thường xut hin trong các cm tmang nghĩa bóng để chsc mnh thcht to ln hoc schm chp, cng nhc. Cm tstrong as an ox (khe như bò) được dùng để khen ngi mt người có sc lc phi thường.

Ngược li, khi nói vtính cách, vic ví ai đó như mt con bò đôi khi hàm ý sthiếu linh hot hoc chm hiu. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong văn hóa Vit Nam, hìnhnh con bò gn lin vi scn cù, chăm chỉ, nên khi dch các thành ngnày sang tiếng Vit, bn nên cân nhc ngcnh để chn tngphù hp, tránh gây hiu lm vsc thái biu cm.

Lưu ý vngpháp

Mt đim quan trng cn lưu ý là dng snhiu ca ox. Thay vì thêm đuôi -s như thông thường, tnày có dng snhiu bt quy tc là oxen.

Đúng: two oxen (hai con bò đực)
Sai: two oxes

Ý nghĩa

Danh từcon bò đực

Một loài động vật họ bò được thuần hóa, thường là con đực đã thiến, được dùng để kéo vật nặng hoặc cày ruộng

The farmer used a strong ox to pull the plow across the field.

Người nông dân đã dùng một con bò đực khỏe mạnh để kéo cái cày băng qua cánh đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error