overshadow
Ý nghĩa
Trở nên nổi bật, quan trọng hoặc thành công hơn ai đó hoặc điều gì đó, khiến họ hoặc điều đó trở nên mờ nhạt khi so sánh
"The young pianist's debut performance threatened to overshadow the veteran's recital."
Buổi biểu diễn ra mắt của nghệ sĩ piano trẻ có nguy cơ lấn át buổi độc tấu của nghệ sĩ kỳ cựu.
Đổ bóng lên một vật thể hoặc khu vực vật lý, làm chặn ánh sáng
"The massive skyscraper began to overshadow the small park across the street."
Tòa nhà chọc trời đồ sộ bắt đầu che khuất công viên nhỏ ở phía bên kia đường.
Gây ra cảm giác u ám, buồn bã hoặc lo lắng lên một tình huống hoặc sự kiện
"The news of the budget cuts continued to overshadow the company's anniversary celebrations."
Tin tức về việc sa thải đột ngột tiếp tục bao trùm các hoạt động kỷ niệm ngày thành lập công ty.