D
Dicread
HomeDictionaryNnephrologist

nephrologist

bác sĩ thận học
Danh từ
Số nhiều: nephrologists

nephrologist là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chbác sĩ chuyên khoa thn. Trong tiếng Anh, tnày được hình thành tgc tiếng Hy Lp nephros (thn) và logos (hc thuyết/nghiên cu). Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ vai trò ca mt nephrologist vi mt urologist (bác sĩ tiết niu), vì chai đều làm vic vi hthng bài tiết nhưng phm vi chuyên môn khác nhau. Phân bit chuyên khoa Mt nephrologist tp trung vào chc năng ni khoa ca thn, chng hn như điu trsuy thn, viêm cu thn hoc qun lý vic chy thn nhân to. Ngược li, mt urologist tp trung vào các vn đề ngoi khoa và cu trúc ca htiết niu (bao gm cthn, bàng quang, niu đạo) và hsinh dc nam. Ví dụ: Nếu mt bnh nhân bsi thn cn phu thut, hsgp urologist. Nếu bnh nhân bcao huyết áp gây tn thương thn, hsgp nephrologist. Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng trong các văn bn y tế, hsơ bnh án hoc khi gii thiu vchuyên môn ca mt bác sĩ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào độ trang trng mà bn có thdùng "bác sĩ thn hc" hoc "bác sĩ chuyên khoa thn". Đúng: The patient was referred to a nephrologist for chronic kidney disease. (Bnh nhân đã được chuyn đến bác sĩ chuyên khoa thn để điu trbnh thn mãn tính.) Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít cn có mo ta hoc the đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ thận học

Một chuyên gia y tế chuyên chẩn đoán và điều trị các bệnh về thận

"The patient was referred to a nephrologist to manage his chronic kidney failure."

Bệnh nhân đã được chuyển đến một bác sĩ thận học để điều trị suy thận mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error