D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsymptom

symptom

triệu chứng / dấu hiệu

/ˈsɪm(p)təm/

[C] Đếm được
Số nhiều: symptoms

Symptom là mt biu hin có thnhìn thy hoc cm nhn được ca mt nguyên nhân timn không hin hin. Nó ging như "làn khói" cnh báo bn vmt "ngn la". Khác vi sign (du hiu - vn có thmang nghĩa trung lp), symptom hu như luôn mang nghĩa tiêu cc, cho thy có điu gì đó đang sai sót, bhng hóc hoc bbnh.

Trong ngcnh y tế, tnày đề cp đến nhng tri nghim chquan do bnh nhân báo cáo. Trong ngcnh xã hi hoc kinh tế, nó mô tnhng vn đề bni cho thy mt stht bi mang tính hthng. Vic sdng symptom thay vì result (kết quả) ngụ ý rng vn đề này là mt phn ca mt bnh lý ln hơn, phc tp hơn và cn phi được chn đoán.

Ý nghĩa

Danh từtriệu chứng

Một đặc điểm về thể chất hoặc tinh thần được coi là dấu hiệu cho thấy tình trạng bệnh lý

High fever is a common symptom of the flu.

Danh từdấu hiệu

Một dấu hiệu hoặc biểu hiện của điều gì đó, thường là điều không mong muốn

The rise in unemployment is a symptom of a deeper economic crisis.

Ví dụ

A persistent cough is a common symptom of bronchitis.

Ho kéo dài là một triệu chứng phổ biến của bệnh viêm phế quản.

Tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu thấp thường là dấu hiệu của sự thờ ơ về chính trị.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi