D
Dicread
HomeDictionaryMmonger

monger

người bán / kẻ chuyên truyền bá
[C] Đếm được
Số nhiều: mongers

Tmonger mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm.

Sc thái thương mi truyn thng

Trong nghĩa gc, monger được dùng để chmt người bán mt loi hàng hóa cthể, thường là các mt hàng thc phm tươi sng hoc truyn thng. Tuy nhiên, cách dùng này hin nay ít phbiến hơn và thường xut hin trong các danh tghép cố định. Ví dụ, fishmonger (người bán cá) hoc ironmonger (người bán đồ kim khí). Trong trường hp này, tnày mang tính mô tnghnghip trung lp và không có hàm ý tiêu cc.

Sc thái tiêu cc và phê phán

Khi đứng độc lp hoc kết hp vi các danh ttru tượng, monger chuyn sang nghĩa bóng để chkchuyên truyn bá nhng điu tiêu cc, gây chia rhoc gây shãi. Đây là cách dùng phbiến hơn trong báo chí và chính trhin đại. Khi đó, nó không còn chvic "bán" hàng hóa vt cht mà là "rao bán" hoc "lan truyn" nhng cm xúc độc hi.

fearmonger: kgieo rc ni shãi
rumourmonger: kchuyên truyn tin đồn

Mt sai lm thường gp ca người Vit là dch monger mt cách máy móc là "người bán" trong mi trường hp. Nếu bn thy cm twarmonger, đừng dch là "người bán chiến tranh" mà hãy dch là "khiếu chiến" hoc "kthúc đẩy chiến tranh", vì đây là hành vi kích động chkhông phi giao dch thương mi.

Đặc đim ngpháp

monger là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các danh tghép (như fishmonger), nó đóng vai trò là hu tố để xác định loi mt hàng mà người đó kinh doanh.

Used to describe individuals who sell goods or spread specific ideologies.

Ý nghĩa

Danh từngười bán

Người bán một loại hàng hóa cụ thể

the local fish monger

người bán cá địa phương

Danh từkẻ chuyên truyền bá

Người thúc đẩy hoặc lan truyền một đặc điểm hoặc ý tưởng cụ thể, thường là tiêu cực

a rumor monger

kẻ chuyên truyền tin đồn

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error