D
Dicread
HomeDictionaryMmartial

martial

quân sự
Tính từ

martial là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để chnhng điu liên quan đến quân đội, chiến tranh hoc các knăng chiến đấu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quân sự" hoc "thuc vvõ thut", tùy vào ngcnh đi kèm.

Phân bit ngcnh sdng

Đim quan trng nht khi sdng martial là phân bit gia hai hướng nghĩa chính: quyn lc quân svà knăng chiến đấu.

Khi đi vi các tnhư law (lut) hoc court (tòa án), martial ám chskim soát nghiêm ngt ca quân đội đối vi dân sự. Ví dụ, martial law (thiết quân lut) là tình trng mà chính quyn quân snm quyn điu hành thay cho chính quyn dân strong thi kkhn cp.
Khi đi vi tarts (nghthut), nó to thành cm tmartial arts (võ thut), chcác hthng tp luyn chiến đấu như Karate, Judo hay Vovinam. Ở đây, martial không mang nghĩa cưỡng chế mà mang nghĩa knăng và klut.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Người hc tiếng Anh cn đặc bit cn trng để không nhm ln martial vi marital. Hai tnày có cách viết và phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

martial: Liên quan đến quân sự, chiến đấu (ví dụ: martial arts - võ thut).
marital: Liên quan đến hôn nhân (ví dụ: marital status - tình trng hôn nhân).

Vic nhm ln gia hai tnày có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng vmt ngnghĩa trong văn bn. Ví dụ, nếu bn viết marital law thay vì martial law, câu văn sbhiu nhm từ "lut thiết quân lut" sang "lut hôn nhân".

Skhác bit vi military

Trong khi military là mt tphbiến và bao quát hơn để chmi ththuc vquân đội (như military uniform - quân phc), thì martial thường xut hin trong các thut ngcố định hoc mang sc thái cổ đin, trang trng hơn. Bn không nên dùng martial để thay thế cho military trong mi trường hp. Ví dụ, ta nói military strategy (chiến lược quân sự) chkhông nói martial strategy.

Ý nghĩa

Tính từquân sự

Liên quan đến chiến đấu hoặc chiến tranh

The city was placed under martial law.

Thành phố đã bị đặt dưới tình trạng thiết quân luật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error