D
Dicread
HomeDictionaryWwarlike

warlike

hiếu chiến / mang tính quân sự
Tính từ

warlike mô tmt trng thái hoc đặc đim gn lin vi chiến tranh, shung hăng hoc sn sàng xung đột. Tnày mang sc thái mnh mẽ, thường dùng để chbn tính tnhiên ca mt nhóm người hoc đặc đim thiết kế ca mt vt thể. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vcon người hoc mt cng đồng, warlike nhn mnh vào khuynh hướng hiếu chiến, thích gây hn hoc có truyn thng chiến đấu. Nó khác vi aggressive (hung hăng) ở chwarlike thường gi lên hìnhnh quy mô ln hơn, như mt btc, mt quc gia hoc mt chiến binh, thay vì chlà hành vi cá nhân trong đời thường. Khi nói vvt thhoc kiến trúc, warlike ám chnhng đặc đim mang tính quân sự, được thiết kế để chiến đấu hoc phòng thủ. Ví dụ, mt tòa lâu đài vi tường cao và lchâu mai sẽ được mô tlà có vngoài warlike. Ví dụ đúng: a warlike tribe (mt blc hiếu chiến) - nhn mnh vào bn cht văn hóa thích chiến đấu. Ví dụ đúng: warlike fortifications (các công smang tính quân sự) - nhn mnh vào công năng phòng thchiến tranh. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu mô ttính cách, hãy dùng "hiếu chiến". Nếu mô tả đặc đim vt lý hoc chc năng, hãy dùng "mang tính quân sự". Tránh dch cng nhc là "ging chiến tranh" vì skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từhiếu chiến

Có khuynh hướng hoặc vẻ ngoài hung hăng, sẵn sàng chiến đấu hoặc tham gia chiến tranh

"The tribe was known for its warlike nature and frequent raids on neighbors."

Bộ lạc này nổi tiếng với bản tính hiếu chiến và thường xuyên đột kích các ngôi làng lân cận.

mang tính quân sự

Có đặc điểm của hoặc liên quan đến chiến tranh hoặc xung đột quân sự

Thành phố được bao quanh bởi các công sự mang tính quân sự được thiết kế để chống chịu một cuộc bao vây kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error