D
Dicread
HomeDictionaryMmacintosh

macintosh

áo mưa / táo Macintosh / máy tính Macintosh
[C] Đếm được
Số nhiều: macintoshes

Tmacintosh là mt từ đa nghĩa đặc bit, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt loi trang phc, mt loi trái cây hoc mt sn phm công nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ba phm vi sdng này để tránh nhm ln.

Sphân bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc thi trang, macintosh (thường được gi tt là mac) dùng để chmt loi áo mưa dài, chng thm nước. Đây là thut ngmang sc thái truyn thng và trang trng hơn so vi traincoat thông thường. Ví dụ, khi nói vmt quý ông mc macintosh đi do trong mưa, người nghe shình dung ra mt chiếc áo khoác dài, lch sự.

Trong lĩnh vc công nghệ, Macintosh (thường được viết hoa) là tên gi gc ca dòng máy tính do tp đoàn Apple phát trin. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, người ta hu như chsdng tviết tt là Mac. Vic sdng đầy đủ tMacintosh hin nay thường gi cm giác hoài choc dùng trong các văn bn kthut chính thc.

Trong lĩnh vc thc vt, Macintosh dùng để chmt ging táo cthvi đặc đim vỏ đỏ và vchua thanh. Khi xut hin trong thc đơn hoc danh sách mua sm, tnày sẽ được hiu là táo Macintosh chkhông phi máy tính hay áo mưa.

Lưu ý vcách viết và sdng

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là skhác bit gia viết hoa và viết thường. Khi chloi áo mưa, tnày thường được viết thường (macintosh). Ngược li, khi chmáy tính hoc ging táo (tên riêng), tnày phi được viết hoa chcái đầu (Macintosh).

I bought a Macintosh to wear in the rain. (Sai vì viết hoa khi chỉ áo mưa)
I bought a macintosh to wear in the rain. (Đúng)
He is using a macintosh for graphic design. (Sai vì viết thường khi chmáy tính)
He is using a Macintosh for graphic design. (Đúng)

Whether referring to a specific raincoat, an individual apple of the Macintosh variety, or one of the various computer models produced by Apple Inc., the term always refers to discrete, countable objects.

Ý nghĩa

Danh từáo mưa

Một loại áo mưa chống thấm nước được làm từ vải tráng cao su

He stepped out into the drizzle wearing a long, beige macintosh.

Anh ấy bước ra ngoài trời mưa phùn trong chiếc áo mưa dài màu be.

Danh từtáo Macintosh

Một giống táo có vỏ màu đỏ và thịt trắng giòn

The Macintosh apple is often used for baking because of its tart flavor.

Táo Macintosh thường được dùng để nướng vì có hương vị chua thanh.

Danh từmáy tính Macintosh

Một dòng máy tính cá nhân được thiết kế bởi tập đoàn Apple

The original Macintosh revolutionized the industry with its graphical user interface.

Chiếc Macintosh đầu tiên đã cách mạng hóa ngành công nghiệp với giao diện người dùng đồ họa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error