low-grade
Ý nghĩa
Có chất lượng thấp hoặc tiêu chuẩn kém
"The company was criticized for using low-grade materials in the construction of the bridge."
Công ty bị chỉ trích vì sử dụng vật liệu kém chất lượng trong việc xây dựng cây cầu.
Chứa một tỷ lệ nhỏ khoáng chất hoặc kim loại mong muốn trong quặng
"The mining operation was halted because the low-grade copper deposits were not profitable to extract."
Hoạt động khai thác mỏ bị coi là không có lãi vì vàng tìm thấy có hàm lượng thấp.
(nói về khối u hoặc ung thư) Phát triển chậm và ít có khả năng di căn sang các bộ phận khác của cơ thể
"The patient was diagnosed with a low-grade malignancy that required monitoring rather than immediate surgery."
Kết quả sinh thiết cho thấy một khối u ác tính độ thấp cần được theo dõi thay vì hóa trị liệu tích cực.