D
Dicread
Trang chủTừ điểnAarray

array

danh sách / mảng / bố trí / diện cho

/əˈɹeɪ/

[C] Đếm được
Số nhiều: arraysQuá khứ: arrayedPhân từ 2: arrayedV-ing: arraying

Tnày gi lên cm giác vmt ssp xếp có chủ đích và sphong phú vmt hìnhnh. Khi được dùng như mt danh từ để chmt tp hp, nó ám chmt sự đa dng không chdng lislượng ln, mà còn được tchc hoc trình bày để người khác chiêm ngưỡng, mang sc thái tích cc hocn tượng hơn so vi vic chnói là "nhiu" hoc "mt nhóm".

Trong các bi cnh kthut, cm giác này chuyn tsphong phú vthm msang schính xác vmt toán hc. Nó ngụ ý mt cu trúc cht chẽ, nơi vtrí và thtlà nhng đặc đim định nghĩa chính.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mang sc nng vmt trang trng hoc lch sử. Vic sdng arrayed cho trang phc gi lên ssang trng, nghi lhoc tính cht sân khu thay vì vic mc qun áo hàng ngày. Khi áp dng cho quân đội, nó truyn ti sbtrí chiến lược và trng thái sn sàng hành động.

Used as a countable noun whether referring to a visual spread of items (e.g., 'an array of colors') or a structured list in programming (e.g., 'three separate arrays').

Ý nghĩa

Danh từdanh sách

Một sự trưng bày hoặc một loạt các vật cùng loại một cách ấn tượng

An array of colors.

Danh từmảng

Một chuỗi hoặc sự sắp xếp có thứ tự, thường dùng để chỉ dữ liệu trong khoa học máy tính

An array of lights.

Danh từbố trí

Sắp xếp hoặc trưng bày các vật theo một cách cụ thể

Use an array.

Danh từdiện cho

Mặc cho ai đó những bộ quần áo sang trọng hoặc cầu kỳ

The radar array.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi