spiral
spiral mang ý nghĩa cốt lõi là sự chuyển động hoặc hình dáng uốn lượn quanh một trục trung tâm. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể được hiểu theo nghĩa vật lý (hình học) hoặc nghĩa bóng (diễn biến tâm lý, tình trạng xã hội).
Countable when referring to a physical shape or object like a coil. Uncountable when describing the general geometric property of spiraling.
Ý nghĩa
Một đường cong uốn lượn quanh một điểm trung tâm trong khi dần dần ra xa hoặc tiến gần hơn đến điểm đó
Di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển theo một đường xoắn ốc
Cụm động từ
spiral down
giảm nhanh chóng hoặc trượt dài theo một quỹ đạo đi xuống liên tục
Giá cổ phiếu của công ty bắt đầu trượt dài sau khi vụ bê bối bị tiết lộ.
spiral out
mất kiểm soát hoặc mở rộng nhanh chóng theo cách không thể dự đoán được
Cuộc tranh cãi nhỏ nhanh chóng bắt đầu mất kiểm soát.
spiral up
tăng nhanh chóng và không thể kiểm soát được
Lạm phát bắt đầu tăng nhanh chóng, khiến nhiều người không còn khả năng mua các nhu yếu phẩm cơ bản.