D
Dicread
HomeDictionaryLleftist

leftist

người theo cánh tả / thuộc cánh tả
Danh từTính từ
Số nhiều: leftists

leftist được sdng để chnhng cá nhân hoc tư tưởng chính trnmphía bên trái ca phchính trị, tp trung vào sbình đẳng xã hi, quyn li ca người lao động và scan thip ca nhà nước để điu chnh kinh tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người theo cánh tả" hoc "thuc cánh tả".

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sc thái ca leftist có ththay đổi tùy thuc vào người nói. Trong nhiu ngcnh chính trtrung lp hoc hc thut, nó đơn thun là mt thut ngmô tả. Tuy nhiên, trong các cuc tranh lun chính trgay gt, đặc bit là tphía nhng người theo cánh hu, leftist đôi khi được sdng vi hàm ý tiêu cc hoc ma mai để gán cho đối phương nhng quan đim cc đoan.

Khi mun din đạt mt cách trung lp hơn hoc trang trng hơn trong văn viết, người ta thường dùng các cm tnhư progressive (tiến bộ) hoc social democrat (dân chxã hi). Ngược li, nếu mun chnhng người có tư tưởng cc tả, tfar-left sẽ được sdng.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Người hc dnhm ln gia leftist vi liberal. Mc dù chai đều nmphía bên trái phchính trị, nhưng có skhác bit vmc độ:

liberal: Thường nhn mnh vào quyn tdo cá nhân, quyn dân svà stdo kinh tế có điu tiết. Đây là khái nim rng hơn và phbiến hơn trong chính trHoa Kỳ.
leftist: Thường hàm ý mt lp trường mnh mhơn vcông bng xã hi và tái phân phi tài sn, đôi khi bao gm ccác tư tưởng xã hi chnghĩa.

Ví dvcách dùng:
Đúng: The candidate's leftist policies focus on wealth redistribution. (Các chính sách thuc cánh tcang cviên tp trung vào vic tái phân phi tài sn.)
Lưu ý: Tránh dùng leftist khi bn mun nói vmt người chỉ đơn gin là ủng hquyn tdo ngôn lun hoc quyn bu cử, vì điu đó có thkhiến người nghe hiu lm rng bn đang nói vmt htư tưởng kinh tế-xã hi sâu sc hơn.

Đặc đim ngpháp

leftist linh hot khi đóng vai trò là cdanh từ (chngười) và tính từ (mô tả đặc đim). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc snhiu khi viết câu.

Ý nghĩa

Danh từngười theo cánh tả

Một người ủng hộ các hệ tư tưởng chính trị nhấn mạnh vào sự bình đẳng xã hội và chủ nghĩa quân bình, thường ủng hộ sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế

The candidate was criticized by the leftist wing of the party for not being radical enough.

Ứng cử viên đã bị cánh tả của đảng chỉ trích vì không đủ quyết liệt.

Tính từthuộc cánh tả

Liên quan đến hoặc ủng hộ các hệ tư tưởng chính trị vận động cho sự bình đẳng xã hội và tái phân phối tài sản

The city has a strong leftist tradition that influences its local governance.

Thành phố có một truyền thống cánh tả mạnh mẽ gây ảnh hưởng đến quản trị địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error