D
Dicread
HomeDictionaryLlead-in

lead-in

phần dẫn nhập / đoạn dạo đầu / dây dẫn
Danh từ
Số nhiều: lead-ins

lead-in thường được dùng để chmt phn chun bị, mang tính cht dn dt để to tin đề cho ni dung chính sp din ra. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Sc thái sdng trong truyn thông và din thuyết Trong lĩnh vc báo chí, phát thanh hoc thuyết trình, lead-in là đon mở đầu ngn gn nhm thu hút schú ý và định hướng người nghe/người đọc trước khi đi vào chi tiết. Nó không đơn thun là mt li chào, mà là mt "chiếc cu ni" vmt ni dung. Ví dụ, mt biên tp viên truyn hình sẽ đọc mt đon lead-in để gii thiu vphóng ssp chiếu. Sc thái trong âm nhc và kthut Trong âm nhc, lead-in (hay còn gi là đon do đầu) là nhng nt nhc hoc nhp điu xut hin ngay trước khi giai điu chính bt đầu, giúp người nghe bt kp nhp độ. Trong kthut đin, tnày chuyn sang nghĩa vt lý, chcác si dây dn kết ni linh kin vi ngun đin. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit lead-in vi introduction. Trong khi introduction (li gii thiu) có thlà mt phn dài và chi tiết ca mt cun sách hoc bài lun, thì lead-in thường ngn hơn, mang tính cht "mi" hoc "dn nhp" nhanh để chuyn tiếp sang phn chính. Đúng: Sdng lead-in cho mt đon gii thiu ngn trước bài phng vn. Sai: Sdng lead-in để chtoàn bchương mở đầu ca mt lun văn tiến sĩ (trường hp này nên dùng introduction).

Ý nghĩa

Danh từphần dẫn nhập

Một phần giới thiệu của một bài viết, một bài phát biểu hoặc một chương trình phát sóng nhằm chuẩn bị cho khán giả tiếp nhận nội dung chính

"The announcer provided a brief lead-in before the main interview began."

Nhà báo đã viết một phần dẫn nhập khéo léo cho bài phỏng vấn để thu hút sự chú ý của người đọc.

Danh từđoạn dạo đầu

Một đoạn nhạc ngắn hoặc hiệu ứng âm thanh xuất hiện trước một buổi biểu diễn chính hoặc một phân đoạn cụ thể của một chương trình

"The driveway serves as a lead-in to the main estate."

Tay trống đã tạo ra một đoạn dạo đầu nhịp nhàng trước khi ban nhạc bắt đầu đi vào điệp khúc đầu tiên.

Danh từdây dẫn

Một sợi dây hoặc vật dẫn kết nối một linh kiện với một mạch điện hoặc nguồn điện

"The first few chapters of the novel serve as a lead-in to the central conflict."

Kỹ thuật viên đã kiểm tra dây dẫn để tìm bất kỳ dấu hiệu ăn mòn hoặc sờn rách nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error