D
Dicread
HomeDictionaryJjaguar

jaguar

báo đốm / xe Jaguar
Danh từ
Số nhiều: jaguars

Tjaguar trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là loài động vt hoang dã và hai là mt thương hiu ô tô hng sang. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai trường hp này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sphân bit vngnghĩa

Khi nói vthế gii tnhiên, jaguar chloài báo đốm đặc trưng ca châu Mỹ. Cn phân bit jaguar vi leopard (báo hoa mai). Mc dù chai đều được dch sang tiếng Vit là "báo", nhưng jaguar có kích thước ln hơn, cơ bp vm vhơn và có nhng đốm hình hoa hng (rosettes) ln hơn vi các chm nhỏ ở gia. Trong khi đó, leopard thường nhhơn và phbiếnchâu Phi và châu Á.

Khi xut hin trong ngcnh vphương tin giao thông hoc kinh doanh, jaguar dùng để chxe Jaguar. Đây là mt biu tượng ca ssang trng và tc độ tAnh Quc. Trong trường hp này, tthường được viết hoa chcái đầu để chtên thương hiu.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Ngcnh động vt: The jaguar is a powerful predator in the Amazon rainforest. (Báo đốm là mt loài săn mi quyn năng trong rng mưa Amazon.)
Ngcnh thương hiu: He owns a classic Jaguar E-Type. (Anhy shu mt chiếc xe Jaguar E-Type cổ đin.)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng từ "báo" mt cách chung chung cho mi loài mèo ln có đốm. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, vic nhm ln gia jaguar và leopard có thgây hiu lm vmt sinh hc. Hãy nhrng jaguar gn lin vi Nam Mỹ, còn leopard gn lin vi châu Phi/châu Á.

Ý nghĩa

Danh từbáo đốm

Một loài mèo lớn có đốm ở châu Mỹ, nổi tiếng với thể hình vạm vỡ và sức mạnh

The jaguar is the largest cat species in the Americas.

Báo đốm là loài mèo lớn nhất ở châu Mỹ.

Danh từxe Jaguar

Một thương hiệu ô tô hạng sang của Anh, nổi tiếng với các dòng xe sedan và xe thể thao hiệu suất cao

He drove a sleek silver jaguar to the gala.

Anh ấy đã lái một chiếc xe Jaguar màu bạc bóng bẩy đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error