D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsimultaneous

simultaneous

đồng thời
Tính từ

simultaneous được sử dụng để tả hai hoặc nhiều sự kiện xảy ra chính xác tại cùng một thời điểm. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch "đồng thời". Điểm mấu chốt của simultaneous tính tức thời sự trùng khớp tuyệt đối về mặt thời gian.

Ý nghĩa

Tính từđồng thời

Xảy ra, hoạt động hoặc được thực hiện vào cùng một thời điểm chính xác

The dancers performed simultaneous leaps.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi