D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplaywright

playwright

nhà soạn kịch
Danh từ
Số nhiều: playwrights

playwright là mt danh tchuyên bit dùng để chnhng người viết kch bn cho các vdin trên sân khu. Đim đặc bit cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tnày không được hình thành tplay (vkch) kết hp vi write (viết), mà thc cht twright có ngun gc cổ, mang nghĩa là "ththcông" hoc "người chế tác" (tương tnhư trong twheelwright - thợ đóng bánh xe). Do đó, playwright không chỉ đơn thun là người viết ra câu chữ, mà còn hàm ý người "xây dng" nên toàn bcu trúc ca mt vdin để có thtrình din thc tế trên sân khu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc thường dnhm ln playwright vi screenwriter hoc scriptwriter. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmôi trường sáng tác:

playwright: Chdành riêng cho kch bn sân khu (nhà hát). Ví dụ: William Shakespeare was a legendary playwright (William Shakespeare là mt nhà son kch huyn thoi).
screenwriter: Chnhng người viết kch bn cho phim đinnh hoc truyn hình.
scriptwriter: Mt thut ngrng hơn, có thbao gm cngười viết kch bn cho đài phát thanh, qung cáo hoc các chương trình truyn hình.

Lưu ý vli chính tphbiến

Mt sai lm rt phbiến mà người hc tiếng Anh thường mc phi là viết nhm thành playwrite. Điu này xy ra do sliên tưởng trc tiếp đến động twrite (viết). Hãy nhrng trong tiếng Anh, từ đúng phi là playwright vi đuôi -wright. Vic sdng sai chính tnày không chlà li nhmà còn làm mt đi ý nghĩa vsự "chế tác" đặc trưng ca nghson kch.

He is a talented playwrite.
He is a talented playwright.

Ý nghĩa

Danh từnhà soạn kịch

Người viết các vở kịch cho nhà hát

The playwright spent three years drafting the script for the new tragedy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi