D
Dicread
HomeDictionaryIinstantaneous

instantaneous

tức thời
Tính từ

instantaneous mô tmt svic xy ra cc knhanh, gn như không có khong thi gian chờ đợi gia nguyên nhân và kết quả. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tc thi". Đim mu cht ca instantaneous là snhn mnh vào tính đồng thi hoc tc độ phnng gn như bng không.

Ý nghĩa

Tính từtức thời

Xảy ra hoặc được thực hiện trong nháy mắt hoặc không có sự chậm trễ đáng kể nào

The reaction was instantaneous, causing the chemicals to ignite immediately.

Phản ứng diễn ra tức thời, khiến các hóa chất bốc cháy ngay lập tức.

Tính từtức thời

Tồn tại hoặc xảy ra tại một thời điểm đơn nhất cụ thể, thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc toán học

The sensor provides an instantaneous reading of the temperature at the exact second of measurement.

Cảm biến cung cấp chỉ số đọc tức thời về nhiệt độ tại đúng giây đo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error