D
Dicread
HomeDictionaryIimpaired

impaired

bị suy giảm / bị khiếm khuyết
adj

impaired thường được dùng trong các ngcnh y tế, pháp lý hoc kthut để mô ttrng thái mt chc năng cơ thhoc mt hthng không còn hot động bình thường. Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào vic "bsuy gim" hoc "bkhiếm khuyết" so vi trng thái chun, thay vì mt đi hoàn toàn.

Ý nghĩa

adjbị suy giảm

Bị yếu đi, hư hỏng hoặc giảm sút về chất lượng, hiệu quả hoặc sức mạnh

The driver's judgment was impaired by the medication.

Khả năng phán đoán của tài xế đã bị suy giảm do tác dụng của thuốc.

adjbị khiếm khuyết

Có một khuyết tật hoặc chức năng bị hư tổn, thường đề cập đến các khả năng về giác quan hoặc nhận thức

He has an impaired sense of smell due to the cold.

Anh ấy bị khiếm khuyết khứu giác do bị cảm lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error