D
Dicread
HomeDictionaryFfarsightedness

farsightedness

tầm nhìn xa trông rộng / viễn thị
Danh từ

farsightedness là mt từ đa nghĩa, được sdng trong cngcnh y khoa và đời sng xã hi, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc nhãn khoa, farsightedness mô tmt tình trng vt lý cthlà vin thị, khi mt người gp khó khăn trong vic nhìn rõ các vt thể ở gn. Đây là mt thut ngkthut trung lp, dùng để chmt khiếm khuyết vthlc.

Ngược li, trong giao tiếp hàng ngày hoc bi cnh kinh doanh và chính trị, farsightedness mang nghĩa bóng, chtm nhìn xa trông rng. Ở khía cnh này, tnày mang sc thái tích cc, ca ngi khnăng dự đoán xu hướng tương lai và lp kế hoch chiến lược mt cách khôn ngoan. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng tình hung gây hiu lm, ví dnhư khi khen mt nhà lãnh đạo có farsightedness nhưng người nghe li hiu là họ đang bvin thị.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit farsightedness vi foresight. Mc dù chai đều có thdch là tm nhìn xa trông rng, nhưng foresight thường nhn mnh vào khnăng tiên liu hoc schun btrước cho mt skin cthể, trong khi farsightedness gi lên mt tư duy chiến lược dài hn và bao quát hơn.

Ví dvtm nhìn chiến lược: His farsightedness in diversifying the company's portfolio saved them during the crisis. (Tm nhìn xa trông rng ca ôngy trong vic đa dng hóa danh mc đầu tư ca công ty đã cu htrong cuc khng hong.)
Ví dvy khoa: The patient was diagnosed with farsightedness and prescribed reading glasses. (Bnh nhân được chn đoán bvin thvà được kê đơn kính đọc sách.)

Lưu ý vngpháp

farsightedness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, bn nên sdng tính tfarsighted. Hãy lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, tnày được viết là farsighted, còn trong tiếng Anh Anh thường được viết là far-sighted vi du gch ni.

Ý nghĩa

Danh từtầm nhìn xa trông rộng

Khả năng lập kế hoạch cho tương lai một cách khôn ngoan và có dự tính trước

Her farsightedness in investing in renewable energy early paid off decades later.

Tầm nhìn xa trông rộng của cô ấy trong việc đầu tư vào năng lượng tái tạo từ sớm đã mang lại thành quả nhiều thập kỷ sau đó.

Danh từviễn thị

Một tật khúc xạ khiến các vật ở xa được nhìn thấy rõ hơn các vật ở gần

The optometrist explained that his farsightedness was caused by the shape of his eyeball.

Bác sĩ nhãn khoa giải thích rằng tình trạng viễn thị của anh ấy là do hình dạng của nhãn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error