D
Dicread
HomeDictionaryHhustle

hustle

hối hả / lùa / kiếm chác / sự hối hả / công việc phụ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: hustlesQuá khứ: hustledPhân từ 2: hustledV-ing: hustling

hustle là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tschăm chtích cc đến nhng hành vi gian ln. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày mang nghĩa khen ngi và khi nào mang nghĩa tiêu cc.

Sc thái tích cc và năng động
Trong môi trường làm vic hoc đời sng hin đại, hustle thường được dùng để chsnlc không ngng, làm vic chăm chvà quyết lit để đạt được thành công. Nó gi lên hìnhnh mt người năng nổ, biết nm bt cơ hi và không ngi khó khăn. Ví dụ, cm tside hustle hin nay rt phbiến, dùng để chmt công vic phkiếm thêm thu nhp ngoài công vic chính.

Sc thái tiêu cc và gian ln
Ngược li, trong các ngcnh liên quan đến giao dch hoc đường phố, hustle li mang nghĩa là la lc, dùng chiêu trò hoc ép buc để kiếm tin mt cách không chính đáng. Khi ai đó nói don't try to hustle me, họ đang cnh báo đối phương đừng cgng la gt họ.

Skhác bit vi các ttương t
Cn phân bit hustle vi hurry. Trong khi hurry đơn thun là di chuyn nhanh vì thiếu thi gian, thì hustle nhn mnh vào skhn trương đi kèm vi mc đích hoc nlc cthể. Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa "lùa" người khác, hustle mang sc thái cưỡng ép và thô bo hơn so vi các tchsdn dt thông thường.

Lưu ý vngpháp
Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt hành động cthể (mt chiêu trò la đảo) hoc mt trng thái chung (shi hca đô thị).

Ý nghĩa

Nội động từhối hả
[~]

Di chuyển hoặc hành động với tốc độ rất nhanh và khẩn trương

We need to hustle if we want to catch the train.

Chúng ta cần hối hả nếu muốn kịp chuyến tàu.

Ngoại động từlùa
[~ someone]

Ép buộc ai đó phải di chuyển nhanh chóng hoặc đẩy họ theo một hướng cụ thể

The security guards hustled the protesters out of the building.

Các nhân viên an ninh đã lùa những người biểu tình ra khỏi tòa nhà.

Ngoại động từkiếm chác
[~ something]

Kiếm tiền hoặc hàng hóa thông qua các phương tiện hung hăng, lừa lọc hoặc bất hợp pháp

He spent his youth hustling small bets in the city center.

Anh ta đã dành thời gian tuổi trẻ để kiếm chác từ những khoản cá cược nhỏ ở trung tâm thành phố.

Danh từsự hối hả

Hoạt động bận rộn và ồn ào, thường gắn liền với môi trường đô thị đông đúc

I love the hustle and bustle of the downtown market.

Tôi yêu sự hối hả và nhộn nhịp của khu chợ trung tâm.

Danh từcông việc phụ

Một nỗ lực quyết liệt hoặc chớp thời cơ để đạt được thành công hoặc kiếm tiền

Her side hustle as a graphic designer eventually became her full-time career.

Công việc phụ làm thiết kế đồ họa của cô ấy cuối cùng đã trở thành sự nghiệp toàn thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error