D
Dicread
HomeDictionaryHhurtle

hurtle

lao đi
Nội động từ
Quá khứ: hurtledPhân từ 2: hurtledV-ing: hurtling

hurtle không chỉ đơn thun là di chuyn nhanh, mà nó nhn mnh vào tc độ cc ln đi kèm vi smt kim soát hoc mt lc đẩy mnh mẽ, thường to ra cm giác nguy him hoc hn lon. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lao đi" hoc "phóng đi", nhưng sc thái ca nó mnh hơn nhiu so vi run hay move quickly. Khi mt vt thhurtle, nó ging như đang bném đi hoc bị đẩy bi mt lc không thngăn cn, khiến người quan sát cm thy skch tính hoc lo svmt vva chm tim tàng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit hurtle vi mt stchtc độ khác để tránh dùng sai ngcnh:

dash: Cũng là lao đi nhanh, nhưng thường là schủ động, có mc đích và din ra trong khong cách ngn (ví dụ: lao nhanh đến ca). Trong khi đó, hurtle gi lên hìnhnh mt vt thln hoc mt khi lượng ln đang di chuyn vi vn tc khng khiếp và khó dng li.
race: Nhn mnh vào scnh tranh hoc tc độ cao nhưng có kim soát. hurtle li mang thiên hướng mt kim soát hoc btác động bi ngoi lc.
speed: Mt ttrung tính chvic đi nhanh. hurtle mang tính hìnhnh và biu cm mnh hơn nhiu.

Ví dụ: Thay vì nói mt chiếc xe đơn gin là speeding (chy quá tc độ), nếu bn dùng hurtling down the highway, bn đang mô tchiếc xe đó lao đi như mt mũi tên, to cm giác nguy him và không thkim soát được.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

hurtle thường được sdng vi các gii tchhướng hoc vtrí để làm rõ quỹ đạo chuyn động ca vt thể. Các cm tphbiến bao gm hurtle towards (lao vphía), hurtle through (lao xuyên qua) hoc hurtle down (lao xung).

Đúng: The boulder hurtled down the mountain. (Tng đá lao đi xung núi - nhn mnh snguy him và tc độ).
Sai: Sdng hurtle cho nhng chuyn động chm hoc có kim soát, ví dnhư vic đi bnhanh không thdùng tnày.

Ý nghĩa

Nội động từlao đi
[~ towards something][~ through something]

Di chuyển hoặc bay với tốc độ rất cao, thường là theo cách không kiểm soát hoặc nguy hiểm

The comet continued to hurtle through the vacuum of space.

Sao chổi tiếp tục lao đi xuyên qua chân không của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error