D
Dicread
HomeDictionaryHhurtle

hurtle

lao đi / phóng
Nội động từ
Quá khứ: hurtledPhân từ 2: hurtledV-ing: hurtling

Ý nghĩa

Nội động từlao đi
[~ towards something][~ through something]

Di chuyển hoặc bay với tốc độ cực nhanh, thường là một cách không kiểm soát hoặc dữ dội

"The comet continued to hurtle through the void of space."

Sao chổi tiếp tục lao đi xuyên qua chân không của vũ trụ.

phóng

Ném hoặc đẩy một vật gì đó với lực và tốc độ rất lớn

Vận động viên dường như đã phóng cây lao đi khắp toàn bộ sân vận động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error