D
Dicread
HomeDictionaryHhierarchical

hierarchical

phân cấp / dạng cây / thuộc về phân cấp
Tính từ

hierarchical mô tmt hthng mà trong đó các thành phn được sp xếp theo thttcao xung thp, to thành mt chui mnh lnh hoc phân loi rõ rt. Trong môi trường doanh nghip, tnày thường gi lên hìnhnh mt cu trúc qun lý truyn thng, nơi nhân viên cp dưới báo cáo trc tiếp cho cp trên và quyn quyết định tp trung ở đỉnh cao nht.

Ý nghĩa

Tính từphân cấp

Được sắp xếp theo thứ tự cấp bậc, hạng hoặc địa vị, trong đó mỗi cấp thấp hơn chịu sự quản lý của cấp trên

"The company has a strictly hierarchical management structure."

Công ty có một cấu trúc quản lý phân cấp nghiêm ngặt.

Tính từdạng cây

Được tổ chức theo cấu trúc dạng cây với các cấp độ lồng nhau, thường được dùng trong tổ chức dữ liệu hoặc phân loại sinh học

"The file system on the hard drive is hierarchical, with folders containing subfolders."

Hệ thống tệp trên ổ cứng là dạng cây, với các thư mục chứa các thư mục con.

thuộc về phân cấp

Liên quan đến hoặc dựa trên một hệ thống phân cấp

Động lực xã hội của đàn dựa trên sự thống trị phân cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error