D
Dicread
HomeDictionaryMmarksman

marksman

tay súng
[C] Đếm được
Số nhiều: marksmen

marksman dùng để chmt người có khnăng bn súng hoc bn cung cc kchính xác. Tnày mang sc thái tôn vinh knăng, sự đim tĩnh và khnăng kim soát tuyt đối đối vi vũ khí. Trong khi các tnhư shooter chỉ đơn thun là người bn súng (có thlà nghip dư hoc không có knăng đặc bit), thì marksman nhn mnh vào trình độ chuyên môn cao và độ chính xác gn như tuyt đối.

Used to count individual people who possess the skill of precision shooting.

Ý nghĩa

Danh từtay súng

Người có kỹ năng bắn súng hoặc bắn cung với độ chính xác cao

He is a champion marksman in the national competition.

Anh ấy là một tay súng vô địch trong cuộc thi quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error