D
Dicread
HomeDictionaryFfurlong

furlong

furlong
[C] Đếm được
Số nhiều: furlongs

furlong là mt đơn vị đo chiu dài cổ đin ca Anh, hin nay hu như chcòn được sdng trong mt bi cnh rt chuyên bit là đua nga. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn nhn ra rng tnày không được dùng trong giao tiếp hàng ngày hay trong các văn bn khoa hc, kthut hin đại, nơi mà hmét hoc các đơn vnhư mile (dm) và meter (mét) chiếm ưu thế. Ngcnh sdng và sc thái Tnày mang sc thái truyn thng và đặc thù. Khi bn đọc các bn tin vththao hoc xem các cuc đua nga, furlong được dùng để đo khong cách ca đường đua hoc khong cách gia các con nga. Vic sdng furlong thay vì meter trong trường hp này không chlà vn đề đo lường mà còn là mt phn ca văn hóa và truyn thng đua nga lâu đời ti các nước nói tiếng Anh. Đúng: The horse won the race by a furlong. (Con nga đã thng cuc đua vi khong cách mt furlong.) Sai: The store is a few furlongs away. (Ca hàng cách đây vài furlong.) -> Trong trường hp này, hãy dùng miles hoc blocks để tnhiên hơn. Lưu ý vchuyn đổi và nhm ln Vì tiếng Vit không có đơn vtương đương trc tiếp, người hc dnhm ln furlong vi các đơn vị đo lường khác. Hãy nhrng mt furlong bng chính xác 220 yard hoc 1/8 dm. Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt ttiếng Vit tương đương để dch, nhưng thc tế, cách tt nht là ginguyên tên đơn vhoc chú thích rõ giá trquy đổi để tránh gây hiu lm vkhong cách. Vmt ngpháp, furlong là mt danh từ đếm được, do đó nó có dng snhiu là furlongs khi đi kèm vi slượng thai trlên.

Countable when measuring specific distances on a race track, such as three furlongs.

Ý nghĩa

Danh từfurlong

Một đơn vị đo khoảng cách bằng 220 yard hoặc một phần tám dặm

"The horse won the race by a full furlong."

Con ngựa đã thắng cuộc đua với khoảng cách một furlong.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error