D
Dicread
HomeDictionaryFfunctioning

functioning

hoạt động bình thường / vận hành / đóng vai trò

/ˈfʌŋkʃənɪŋ/

Tính từNội động từNgoại động từ
V-ing: functioning

functioning thường được dùng để mô ttrng thái vn hành ca mt hthng, mt bphn cơ thhoc mt tchc. Đim mu cht là tnày nhn mnh vào khnăng thc hin đúng chc năng vn có. Khi nói mt thiết bị đang functioning, người nói mun khng định rng nó không bhng và đang làm vic đúng như thiết kế. Skhác bit vsc thái vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia functioning vi working. Mc dù chai đều có thdch là "hot động", nhưng có skhác bit tinh tế: working: Mang nghĩa rng hơn, có thchỉ đơn gin là máy móc đang chy hoc mt người đang làm vic. Ví dụ: The clock is working (Chiếc đồng hồ đang chy). functioning: Mang tính kthut và chuyên sâu hơn, nhn mnh vào vic "hot động bình thường" hoc "đóng vai trò" cthể. Ví dụ: The liver is functioning properly (Gan đang hot động bình thường/đúng chc năng). Mt đim lưu ý quan trng là khi functioning được dùng như mt động ttrong cu trúc functioning as, nó không còn chvic vn hành máy móc mà chuyn sang nghĩa "đóng vai trò" hoc "tm thi đảm nhn vtrí". Đúng: The sofa is functioning as a bed (Chiếc ghế sofa đang đóng vai trò như mt chiếc giường). Sai: Sdng working as trong ngcnh này skhiến câu trnên kquc vì đồ vt không thể "đi làm" như con người. Lưu ý vngpháp và cách dùng functioning có thể đóng vai trò là mt tính từ (miêu ttrng thái) hoc là dng V-ing ca động tfunction. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đi kèm vi các trng tnhư properly (mt cách đúng đắn) hoc normally (mt cách bình thường) để làm rõ mc độ vn hành. Ví dụ: A fully functioning prototype (Mt bn mu vn hành đầy đủ các chc năng). Hãy cn thn để không nhm ln vi các tmượn hoc thut ngchuyên ngành trong tiếng Vit khi dch. Đừng dch máy móc là "chc năng hóa" mà hãy linh hot chuyn sang "vn hành" hoc "hot động" tùy theo đối tượng là máy móc hay con người.

Ý nghĩa

Tính từhoạt động bình thường

Có khả năng vận hành hoặc làm việc một cách đúng đắn hoặc bình thường

"The rescue team ensured the communication equipment was fully functioning before starting the mission."

Đội cứu hộ đã đảm bảo thiết bị liên lạc hoạt động bình thường trước khi bắt đầu nhiệm vụ.

Nội động từvận hành

Hoạt động hoặc làm việc theo một cách cụ thể; thực hiện một hoạt động nhất định

"The new software is functioning as intended, although it requires significant memory."

Phần mềm mới đang vận hành đúng như dự kiến, mặc dù nó yêu cầu bộ nhớ khá lớn.

Ngoại động từđóng vai trò

Đóng vai trò hoặc thực hiện chức năng trong một vị trí hoặc năng lực cụ thể

"In the absence of a manager, Sarah is functioning as the team lead for this project."

Trong lúc quản lý vắng mặt, Sarah đang đóng vai trò là trưởng nhóm cho dự án này.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error