D
Dicread
HomeDictionaryGgeyser

geyser

mạch nước phun / bình nóng lạnh
Danh từ
Số nhiều: geysers

Ý nghĩa

Danh từmạch nước phun

Một suối nước nóng mà trong đó nước sôi và phun lên cao theo từng đợt với lực rất mạnh

"The tourists gathered to watch the geyser erupt."

Các khách du lịch tập trung lại để xem mạch nước phun phun trào trong Công viên Quốc gia Yellowstone.

Danh từbình nóng lạnh

Một thiết bị hoặc dụng cụ làm nóng nước nhanh chóng, chẳng hạn như máy nước nóng

"The old geyser in the bathroom takes forever to heat up."

Chúng tôi cần thay cái bình nóng lạnh cũ trong phòng tắm vì nó không còn làm nóng nước được nữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error